拖鞋
Bính âmtuōxiéHán-Việttha hàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
dép lê, dép đi trong nhà
Giải nghĩa & ví dụ
在室内穿的、后跟没有帮的鞋
进门请换上拖鞋。
jìn mén qǐng huàn shàng tuōxié.
Vào nhà xin hãy thay dép lê.
Cụm thường gặp
一双拖鞋 (một đôi dép) / 穿拖鞋 (đi dép lê) / 棉拖鞋 (dép bông)
拖
鞋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拖鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.