Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拖累

Bính âmtuōlěiHán-Việttha luỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

liên lụy; làm vướng bận; trở thành gánh nặng cho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使受牵连而增加负担;连累

    他不想因为自己的病拖累家人。

    tā bù xiǎng yīnwèi zìjǐ de bìng tuōlěi jiārén.

    Anh ấy không muốn vì bệnh của mình mà làm liên lụy đến gia đình.

Cụm thường gặp

拖累家人 (làm liên lụy người nhà) / 受到拖累 (bị liên lụy) / 拖累公司 (làm vướng bận công ty)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拖累. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.