累积
Bính âmlěijīHán-Việtluỹ tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tích luỹ; dồn góp dần dần
Giải nghĩa & ví dụ
逐渐聚集、增加
财富是靠一点一滴累积起来的。
cáifù shì kào yìdiǎn yìdī lěijī qǐlái de.
Của cải là do tích luỹ từng chút một mà thành.
Cụm thường gặp
累积经验 (tích luỹ kinh nghiệm) / 长期累积 (tích luỹ lâu dài) / 累积财富 (tích luỹ của cải)
累
积
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 累积. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.