Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体积

Bính âmtǐjīHán-Việtthể tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thể tích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体所占空间的大小

    这个箱子的体积很大。

    zhège xiāngzi de tǐjī hěn dà.

    Thể tích của cái thùng này rất lớn.

Cụm thường gặp

体积庞大 (thể tích to lớn) / 计算体积 (tính thể tích) / 缩小体积 (thu nhỏ thể tích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体积. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.