Bỏ qua điều hướng
Từ điển

积蓄

Bính âmjīxùHán-Việttích súcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tích lũy; dành dụm; tích trữ; tiền tiết kiệm; của để dành

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tích lũy; dành dụm; tích trữ

    一点一点地积存、储蓄起来

    他多年来积蓄了丰富的工作经验。

    tā duōnián lái jīxù le fēngfù de gōngzuò jīngyàn.

    Nhiều năm qua anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm làm việc phong phú.

  1. tiền tiết kiệm; của để dành

    积存起来的钱财

    他用一生的积蓄买下了这套房子。

    tā yòng yìshēng de jīxù mǎi xià le zhè tào fángzi.

    Anh ấy đã dùng tiền dành dụm cả đời để mua căn nhà này.

Cụm thường gặp

积蓄力量 (tích lũy sức mạnh) / 一生积蓄 (tiền dành dụm cả đời) / 积蓄能量 (tích trữ năng lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 积蓄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.