Bỏ qua điều hướng
Từ điển

积累

Bính âmjīlěiHán-Việttích luỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tích lũy, dồn góp dần dần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一点一点地聚集起来

    学习外语要靠平时积累。

    xuéxí wàiyǔ yào kào píngshí jīlěi.

    Học ngoại ngữ phải dựa vào sự tích lũy hằng ngày.

Cụm thường gặp

积累经验 (tích lũy kinh nghiệm) / 积累知识 (tích lũy kiến thức) / 慢慢积累 (tích lũy từ từ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 积累. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.