积累
Bính âmjīlěiHán-Việttích luỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tích lũy, dồn góp dần dần
Giải nghĩa & ví dụ
一点一点地聚集起来
学习外语要靠平时积累。
xuéxí wàiyǔ yào kào píngshí jīlěi.
Học ngoại ngữ phải dựa vào sự tích lũy hằng ngày.
Cụm thường gặp
积累经验 (tích lũy kinh nghiệm) / 积累知识 (tích lũy kiến thức) / 慢慢积累 (tích lũy từ từ)
积
累
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 积累. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.