Bỏ qua điều hướng
Từ điển

累计

Bính âmlěijìHán-Việtluỹ kếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tính gộp lại; cộng dồn; luỹ kế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把数目加在一起计算

    这部电影上映一个月,票房累计超过十亿。

    zhè bù diànyǐng shàngyìng yí ge yuè, piàofáng lěijì chāoguò shí yì.

    Bộ phim công chiếu một tháng, doanh thu cộng dồn vượt quá một tỷ.

Cụm thường gặp

累计总额 (tổng số luỹ kế) / 累计得分 (điểm cộng dồn) / 累计计算 (tính gộp lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 累计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.