Bỏ qua điều hướng
Từ điển

累赘

Bính âmléizhuiHán-Việtluỹ chuếTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

rườm rà; cồng kềnh; thừa thãi; làm vướng bận; gây phiền lụy; liên lụy; gánh nặng; sự vướng víu, thứ thừa thãi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rườm rà; cồng kềnh; thừa thãi

    多余而麻烦;不简洁

    这段话写得太累赘,应该删掉一些。

    zhè duàn huà xiě de tài léizhui, yīnggāi shān diào yìxiē.

    Đoạn văn này viết quá rườm rà, nên cắt bớt đi một ít.

  1. làm vướng bận; gây phiền lụy; liên lụy

    使人感到多余麻烦;连累

    带这么多行李,反而累赘了大家。

    dài zhème duō xíngli, fǎn'ér léizhui le dàjiā.

    Mang nhiều hành lý thế này, ngược lại làm vướng bận mọi người.

  1. gánh nặng; sự vướng víu, thứ thừa thãi

    多余、麻烦的负担

    过多的家当反而成了旅途中的累赘。

    guò duō de jiādang fǎn'ér chéng le lǚtú zhōng de léizhui.

    Quá nhiều đồ đạc lại trở thành gánh nặng trên đường đi.

Cụm thường gặp

言辞累赘 (lời lẽ rườm rà) / 成为累赘 (trở thành gánh nặng) / 累赘的手续 (thủ tục rườm rà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 累赘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.