积极
Bính âmjījíHán-Việttích cựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
tích cực, chủ động, hăng hái
Giải nghĩa & ví dụ
肯努力进取;主动
他工作很积极。
tā gōngzuò hěn jījí.
Anh ấy làm việc rất tích cực.
Cụm thường gặp
积极参加 (tích cực tham gia) / 态度积极 (thái độ tích cực) / 积极性高 (tính tích cực cao)
积
极
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 积极. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.