Bỏ qua điều hướng
Từ điển

极端

Bính âmjíduānHán-Việtcực đoanTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

cực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cực đoan; thái cực (điểm tận cùng)

    事物发展所达顶点的一端

    做事不要从一个极端走向另一个极端。

    zuòshì bùyào cóng yīgè jíduān zǒuxiàng lìng yīgè jíduān.

    Làm việc đừng đi từ thái cực này sang thái cực khác.

  1. cực đoan; quá khích, phiến diện

    达到极点的;偏激的

    他的想法太极端了。

    tā de xiǎngfǎ tài jíduān le.

    Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan.

  1. hết sức; vô cùng

    表示程度达到极点

    这种做法极端错误。

    zhè zhǒng zuòfǎ jíduān cuòwù.

    Cách làm này hết sức sai lầm.

Cụm thường gặp

极端天气 (thời tiết cực đoan) / 走向极端 (đi đến cực đoan) / 极端分子 (phần tử quá khích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 极端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.