极端
Bính âmjíduānHán-Việtcực đoanTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 6
cực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùng
Nghĩa theo từ loại
名
cực đoan; thái cực (điểm tận cùng)
事物发展所达顶点的一端
做事不要从一个极端走向另一个极端。
zuòshì bùyào cóng yīgè jíduān zǒuxiàng lìng yīgè jíduān.
Làm việc đừng đi từ thái cực này sang thái cực khác.
形
cực đoan; quá khích, phiến diện
达到极点的;偏激的
他的想法太极端了。
tā de xiǎngfǎ tài jíduān le.
Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan.
副
hết sức; vô cùng
表示程度达到极点
这种做法极端错误。
zhè zhǒng zuòfǎ jíduān cuòwù.
Cách làm này hết sức sai lầm.
Cụm thường gặp
极端天气 (thời tiết cực đoan) / 走向极端 (đi đến cực đoan) / 极端分子 (phần tử quá khích)
极
端
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 极端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.