Bỏ qua điều hướng
Từ điển

端正

Bính âmduānzhèngHán-Việtđoan chínhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực; chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực

    不歪斜;正派,正确

    他写的字端正清秀。

    tā xiě de zì duānzhèng qīngxiù.

    Chữ anh ấy viết ngay ngắn thanh tú.

  1. chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)

    使正确、端正(多指态度、作风)

    我们要端正学习态度。

    wǒmen yào duānzhèng xuéxí tàidù.

    Chúng ta cần chấn chỉnh thái độ học tập.

Cụm thường gặp

五官端正 (ngũ quan ngay ngắn) / 品行端正 (phẩm hạnh đứng đắn) / 端正态度 (chỉnh đốn thái độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 端正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.