Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尖端

Bính âmjiānduānHán-Việttiêm đoanTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đầu nhọn; đỉnh cao, mũi nhọn (điểm tiên tiến nhất của một lĩnh vực); tối tân; tiên tiến nhất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đầu nhọn; đỉnh cao, mũi nhọn (điểm tiên tiến nhất của một lĩnh vực)

    物体尖锐的末端;某一领域发展的最高点

    这项研究处于科技的尖端。

    zhè xiàng yánjiū chǔyú kējì de jiānduān.

    Nghiên cứu này đang ở đỉnh cao của khoa học công nghệ.

  1. tối tân; tiên tiến nhất

    发展水平最高的;最先进的

    这家公司掌握着尖端的芯片技术。

    zhè jiā gōngsī zhǎngwò zhe jiānduān de xīnpiàn jìshù.

    Công ty này nắm giữ công nghệ chip tối tân.

Cụm thường gặp

尖端技术 (công nghệ tối tân) / 科技尖端 (đỉnh cao khoa học) / 尖端人才 (nhân tài hàng đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尖端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.