Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争端

Bính âmzhēngduānHán-Việttranh đoanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tranh chấp; mối bất hòa, xung đột (giữa các bên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引起争执的事由;纠纷

    双方通过谈判解决了边界争端。

    shuāngfāng tōngguò tánpàn jiějué le biānjiè zhēngduān.

    Hai bên đã giải quyết tranh chấp biên giới thông qua đàm phán.

Cụm thường gặp

贸易争端 (tranh chấp thương mại) / 挑起争端 (gây tranh chấp) / 领土争端 (tranh chấp lãnh thổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.