Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高端

Bính âmgāoduānHán-Việtcao đoanTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao); phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao)

    (等级、档次)高的

    这是一款高端智能手机。

    zhè shì yī kuǎn gāoduān zhìnéng shǒujī.

    Đây là một chiếc điện thoại thông minh cao cấp.

  1. phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)

    指高的一端;高档次的范围

    这家企业专注于市场的高端。

    zhè jiā qǐyè zhuānzhù yú shìchǎng de gāoduān.

    Doanh nghiệp này tập trung vào phân khúc cao cấp của thị trường.

Cụm thường gặp

高端产品 (sản phẩm cao cấp) / 高端市场 (thị trường cao cấp) / 走向高端 (hướng tới phân khúc cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.