弊端
Bính âmbìduānHán-Việttệ đoanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tệ nạn; mặt tiêu cực; sơ hở gây hại
Giải nghĩa & ví dụ
因工作或事情上的漏洞而产生的害处
改革旨在消除旧制度的种种弊端。
gǎigé zhǐzài xiāochú jiù zhìdù de zhǒngzhǒng bìduān.
Cải cách nhằm xóa bỏ mọi tệ nạn của chế độ cũ.
Cụm thường gặp
存在弊端 (tồn tại tệ nạn) / 克服弊端 (khắc phục sơ hở) / 制度弊端 (tệ nạn chế độ)
弊
端
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弊端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.