Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作弊

Bính âmzuòbìHán-Việttác tệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gian lận; làm bậy (dùng thủ đoạn lừa dối, phạm quy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用欺骗的手段做违反规则的事。

    考试作弊一经发现将被取消成绩。

    kǎoshì zuòbì yījīng fāxiàn jiāng bèi qǔxiāo chéngjì.

    Gian lận trong thi cử một khi bị phát hiện sẽ bị hủy kết quả.

Cụm thường gặp

考试作弊 (gian lận thi cử) / 作弊行为 (hành vi gian lận) / 徇私作弊 (gian lận vụ lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作弊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.