弊病
Bính âmbìbìngHán-Việttệ bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tệ nạn; khuyết điểm; mặt xấu (của chế độ, công việc)
Giải nghĩa & ví dụ
事情上的毛病;弊端
这种管理方式存在不少弊病。
zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì cúnzài bùshǎo bìbìng.
Cách quản lý này tồn tại không ít khuyết điểm.
Cụm thường gặp
制度的弊病 (khuyết điểm của chế độ) / 消除弊病 (xóa bỏ tệ nạn) / 社会弊病 (tệ nạn xã hội)
弊
病
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弊病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.