Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争夺

Bính âmzhēngduóHán-Việttranh đoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tranh giành, giành giật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争着夺取

    两队为冠军展开了激烈争夺。

    liǎng duì wèi guànjūn zhǎnkāi le jīliè zhēngduó.

    Hai đội tranh giành quyết liệt cho ngôi vô địch.

Cụm thường gặp

争夺冠军 (tranh ngôi vô địch) / 争夺市场 (giành giật thị trường) / 争夺资源 (tranh giành tài nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争夺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.