抢夺
Bính âmqiǎngduóHán-Việtthưởng đoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cướp giật; giành giật; đoạt lấy
Giải nghĩa & ví dụ
用强力夺取他人财物或抢占
歹徒当街抢夺了她的手提包。
dǎitú dāngjiē qiǎngduó le tā de shǒutíbāo.
Kẻ xấu đã giật túi xách của cô ấy ngay giữa phố.
Cụm thường gặp
抢夺财物 (cướp giật tài sản) / 抢夺市场 (giành giật thị trường) / 抢夺资源 (giành giật tài nguyên)
抢
夺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抢夺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.