抢眼
Bính âmqiǎngyǎnHán-Việtthưởng nhãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bắt mắt; nổi bật; thu hút sự chú ý
Giải nghĩa & ví dụ
非常显眼,引人注目
她今天的红裙子格外抢眼。
tā jīntiān de hóng qúnzi géwài qiǎngyǎn.
Chiếc váy đỏ của cô ấy hôm nay đặc biệt bắt mắt.
Cụm thường gặp
十分抢眼 (rất bắt mắt) / 抢眼的装扮 (trang phục nổi bật) / 表现抢眼 (thể hiện nổi bật)
抢
眼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抢眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.