Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抢劫

Bính âmqiǎngjiéHán-Việtthưởng kiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cướp; cướp bóc; cướp của

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用暴力手段夺取他人钱财

    几名劫匪抢劫了那家银行。

    jǐ míng jiéfěi qiǎngjié le nà jiā yínháng.

    Mấy tên cướp đã cướp ngân hàng đó.

Cụm thường gặp

持枪抢劫 (cướp có súng) / 抢劫银行 (cướp ngân hàng) / 入室抢劫 (đột nhập cướp của)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抢劫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.