Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尖锐

jiānruìHán-Việttiêm nhuệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sắc nhọn (vật); gay gắt; sâu sắc, gay cấn (lời lẽ, mâu thuẫn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. sắc nhọn (vật)

    物体末端尖而锋利

    这把刀的刀尖非常尖锐。

    zhè bǎ dāo de dāojiān fēicháng jiānruì.

    Mũi con dao này rất sắc nhọn.

  2. gay gắt; sâu sắc, gay cấn (lời lẽ, mâu thuẫn)

    言辞激烈;矛盾激化而深刻

    双方展开了尖锐的辩论。

    shuāngfāng zhǎnkāi le jiānruì de biànlùn.

    Hai bên đã triển khai cuộc tranh luận gay gắt.

Cụm thường gặp

尖锐的批评 (phê bình gay gắt) / 尖锐的矛盾 (mâu thuẫn gay gắt) / 尖锐对立 (đối lập sâu sắc)

Cách viết

尖

锐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尖锐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.