Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消极

Bính âmxiāojíHán-Việttiêu cựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

tiêu cực, bi quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 否定的、不求进取的;与“积极”相对

    遇到困难不要太消极。

    yùdào kùnnán búyào tài xiāojí.

    Gặp khó khăn đừng quá tiêu cực.

Cụm thường gặp

消极态度 (thái độ tiêu cực) / 消极情绪 (cảm xúc tiêu cực) / 消极怠工 (làm việc uể oải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消极. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.