Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拖延

Bính âmtuōyánHán-Việttha duyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trì hoãn, kéo dài, chần chừ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把时间延长,不迅速办理

    我们不能再拖延下去了。

    wǒmen bùnéng zài tuōyán xiàqù le.

    Chúng ta không thể trì hoãn thêm nữa.

Cụm thường gặp

拖延时间 (kéo dài thời gian) / 一再拖延 (trì hoãn nhiều lần) / 拖延症 (chứng trì hoãn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拖延. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.