拖延
Bính âmtuōyánHán-Việttha duyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
Giải nghĩa & ví dụ
把时间延长,不迅速办理
我们不能再拖延下去了。
wǒmen bùnéng zài tuōyán xiàqù le.
Chúng ta không thể trì hoãn thêm nữa.
Cụm thường gặp
拖延时间 (kéo dài thời gian) / 一再拖延 (trì hoãn nhiều lần) / 拖延症 (chứng trì hoãn)
拖
延
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拖延. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.