拖欠
Bính âmtuōqiànHán-Việttha khiếmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nợ dây dưa; chậm trả; khất nợ (tiền lương, tiền hàng)
Giải nghĩa & ví dụ
拖延不偿还(款项);欠着不给
公司拖欠了工人三个月的工资。
gōngsī tuōqiàn le gōngrén sān gè yuè de gōngzī.
Công ty đã nợ lương công nhân ba tháng.
Cụm thường gặp
拖欠工资 (nợ lương) / 拖欠货款 (nợ tiền hàng) / 拖欠税款 (nợ thuế)
拖
欠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拖欠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.