Bỏ qua điều hướng
Từ điển

欠缺

Bính âmqiànquēHán-Việtkhiếm khuyếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thiếu; khiếm khuyết; chưa đủ; chỗ thiếu sót; khiếm khuyết; điểm chưa hoàn thiện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thiếu; khiếm khuyết; chưa đủ

    缺少;不足。

    他在管理经验上还欠缺不少。

    tā zài guǎnlǐ jīngyàn shàng hái qiànquē bùshǎo.

    Anh ấy vẫn còn thiếu khá nhiều kinh nghiệm quản lý.

  1. chỗ thiếu sót; khiếm khuyết; điểm chưa hoàn thiện

    不足之处;缺点。

    这份方案还存在明显的欠缺。

    zhè fèn fāng'àn hái cúnzài míngxiǎn de qiànquē.

    Phương án này vẫn còn những khiếm khuyết rõ rệt.

Cụm thường gặp

欠缺经验 (thiếu kinh nghiệm) / 有所欠缺 (còn thiếu sót) / 弥补欠缺 (bù đắp khiếm khuyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 欠缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.