缺陷
Bính âmquēxiànHán-Việtkhuyết hãmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khiếm khuyết, thiếu sót, tì vết
Giải nghĩa & ví dụ
欠缺或不够完备的地方
这个产品有明显的设计缺陷。
zhège chǎnpǐn yǒu míngxiǎn de shèjì quēxiàn.
Sản phẩm này có khiếm khuyết thiết kế rõ ràng.
Cụm thường gặp
生理缺陷 (khiếm khuyết cơ thể) / 弥补缺陷 (bù đắp thiếu sót) / 先天缺陷 (khiếm khuyết bẩm sinh)
缺
陷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缺陷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缺khuyết