Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紧缺

Bính âmjǐnquēHán-Việtkhẩn khuyếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khan hiếm, thiếu hụt (hàng hóa, nhân lực; cung không đủ cầu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供应不足,短缺

    疫情期间,医疗物资一度十分紧缺。

    yìqíng qījiān, yīliáo wùzī yídù shífēn jǐnquē.

    Trong thời gian dịch bệnh, vật tư y tế có lúc rất khan hiếm.

Cụm thường gặp

物资紧缺 (vật tư khan hiếm) / 人才紧缺 (thiếu hụt nhân tài) / 资金紧缺 (thiếu vốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紧缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.