残缺
Bính âmcánquēHán-Việttàn khuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khuyết thiếu, sứt mẻ, không hoàn chỉnh
Giải nghĩa & ví dụ
缺损,不完整
出土的陶器大多已经残缺。
chūtǔ de táoqì dàduō yǐjīng cánquē.
Đồ gốm khai quật phần lớn đã bị khuyết vỡ.
Cụm thường gặp
残缺不全 (khuyết thiếu không đủ) / 残缺的手稿 (bản thảo khuyết thiếu) / 略有残缺 (hơi bị sứt mẻ)
残
缺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 残缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.