Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤残

Bính âmshāngcánHán-Việtthương tànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thương tật; bị thương thành tàn phế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因受伤而残废

    那场事故使他不幸伤残。

    nà chǎng shìgù shǐ tā búxìng shāngcán.

    Vụ tai nạn đó khiến anh không may bị thương tật.

Cụm thường gặp

伤残人员 (người khuyết tật) / 伤残军人 (thương binh) / 伤残补助 (trợ cấp thương tật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤残. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.