Bỏ qua điều hướng
Từ điển

残疾

Bính âmcánjíHán-Việttàn tậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khuyết tật, tàn tật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肢体、器官或功能上的缺陷

    他虽然身有残疾,却十分乐观。

    tā suīrán shēn yǒu cánjí, què shífēn lèguān.

    Tuy cơ thể khuyết tật, anh ấy vẫn rất lạc quan.

Cụm thường gặp

身有残疾 (mang khuyết tật trên người) / 残疾人 (người khuyết tật) / 先天残疾 (khuyết tật bẩm sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 残疾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.