Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤亡

Bính âmshāngwángHán-Việtthương vongTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

bị thương và tử vong, thương vong; (số) thương vong, người bị thương và chết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bị thương và tử vong, thương vong

    受伤和死亡

    这次地震中许多人伤亡。

    zhè cì dìzhèn zhōng xǔduō rén shāngwáng.

    Trong trận động đất này nhiều người bị thương vong.

  1. (số) thương vong, người bị thương và chết

    受伤和死亡的人员

    事故造成了重大伤亡。

    shìgù zàochéng le zhòngdà shāngwáng.

    Vụ tai nạn gây ra thương vong nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

人员伤亡 (thương vong về người) / 伤亡惨重 (thương vong nặng nề) / 减少伤亡 (giảm thương vong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤亡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.