Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亡羊补牢

Bính âmwángyáng-bǔláoHán-Việtvong dương bổ laoTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mất bò mới lo làm chuồng; gặp tổn thất rồi kịp thời cứu vãn thì vẫn chưa muộn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 羊丢了才修补羊圈,比喻出了问题后及时补救,为时未晚

    现在改进管理还不算晚,亡羊补牢,犹未为晚。

    xiànzài gǎijìn guǎnlǐ hái bù suàn wǎn, wángyángbǔláo, yóu wèi wéi wǎn.

    Giờ cải thiện quản lý vẫn chưa muộn, mất bò lo làm chuồng vẫn còn kịp.

Cụm thường gặp

亡羊补牢为时不晚 (sửa sai chưa muộn) / 懂得亡羊补牢 (biết sửa sai kịp thời) / 亡羊补牢的道理 (đạo lý sửa sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亡羊补牢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.