Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灭亡

Bính âmmièwángHán-Việtdiệt vongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

diệt vong; tiêu vong, bị tiêu diệt, không còn tồn tại (quốc gia, chế độ, thế lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家、种族、事物不再存在;消亡

    这个古老的王朝最终走向灭亡。

    zhège gǔlǎo de wángcháo zuìzhōng zǒuxiàng mièwáng.

    Vương triều cổ xưa này cuối cùng đi đến diệt vong.

Cụm thường gặp

走向灭亡 (đi đến diệt vong) / 自取灭亡 (tự chuốc diệt vong) / 面临灭亡 (đối mặt diệt vong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灭亡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.