破灭
Bính âmpòmièHán-Việtphá diệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tan vỡ; tiêu tan (hy vọng, ảo tưởng, ước mơ)
Giải nghĩa & ví dụ
(希望、幻想等)落空,消失
一次次失败让他的梦想彻底破灭了。
yí cì cì shībài ràng tā de mèngxiǎng chèdǐ pòmiè le.
Những thất bại liên tiếp khiến giấc mơ của anh tan vỡ hoàn toàn.
Cụm thường gặp
希望破灭 (hy vọng tan vỡ) / 幻想破灭 (ảo tưởng tan vỡ) / 梦想破灭 (giấc mơ tan tành)
破
灭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 破灭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.