Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歼灭

Bính âmjiānmièHán-Việttiêm diệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiêu diệt (quân địch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 消灭敌人

    军队一举歼灭了入侵的敌人。

    jūnduì yìjǔ jiānmiè le rùqīn de dírén.

    Quân đội đã tiêu diệt gọn quân địch xâm lược.

Cụm thường gặp

歼灭敌军 (tiêu diệt quân địch) / 全部歼灭 (tiêu diệt hoàn toàn) / 歼灭战 (trận tiêu diệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歼灭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.