歼灭
Bính âmjiānmièHán-Việttiêm diệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiêu diệt (quân địch)
Giải nghĩa & ví dụ
消灭敌人
军队一举歼灭了入侵的敌人。
jūnduì yìjǔ jiānmiè le rùqīn de dírén.
Quân đội đã tiêu diệt gọn quân địch xâm lược.
Cụm thường gặp
歼灭敌军 (tiêu diệt quân địch) / 全部歼灭 (tiêu diệt hoàn toàn) / 歼灭战 (trận tiêu diệt)
歼
灭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 歼灭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.