毁灭
Bính âmhuǐmièHán-Việthuỷ diệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hủy diệt; tiêu diệt; phá hủy hoàn toàn
Giải nghĩa & ví dụ
摧毁消灭;使彻底毁掉
战争几乎毁灭了这座古城。
zhànzhēng jīhū huǐmiè le zhè zuò gǔchéng.
Chiến tranh gần như đã hủy diệt tòa thành cổ này.
Cụm thường gặp
毁灭证据 (tiêu hủy chứng cứ) / 自我毁灭 (tự hủy diệt) / 毁灭性打击 (đòn hủy diệt)
毁
灭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毁灭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.