Bỏ qua điều hướng
Từ điển

破案

Bính âmpò’ànHán-Việtphá ánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phá án; điều tra làm rõ vụ án

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 侦破案件,查明真相

    警方仅用三天就破了案。

    jǐngfāng jǐn yòng sān tiān jiù pò le àn.

    Cảnh sát chỉ mất ba ngày đã phá được án.

Cụm thường gặp

限期破案 (phá án trong thời hạn) / 迅速破案 (phá án nhanh chóng) / 破案率 (tỷ lệ phá án)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.