档案
Bính âmdàng’ànHán-Việtđương ánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hồ sơ, tài liệu lưu trữ
Giải nghĩa & ví dụ
分类保存以备查考的文件和材料
学校保存着每个学生的档案。
xuéxiào bǎocún zhe měi ge xuéshēng de dàng'àn.
Nhà trường lưu giữ hồ sơ của từng học sinh.
Cụm thường gặp
个人档案 (hồ sơ cá nhân) / 建立档案 (lập hồ sơ) / 档案管理 (quản lý hồ sơ)
档
案
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 档案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.