Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高档

Bính âmgāodàngHán-Việtcao đươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cao cấp, hạng sang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 质量好、等级高、价格贵的

    这家店专门卖高档服装。

    zhè jiā diàn zhuānmén mài gāodàng fúzhuāng.

    Cửa hàng này chuyên bán quần áo cao cấp.

Cụm thường gặp

高档商品 (hàng hóa cao cấp) / 高档餐厅 (nhà hàng cao cấp) / 高档材料 (vật liệu cao cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高档. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.