打破
Bính âmdǎpòHán-Việtđả pháTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đập vỡ; phá vỡ; phá (kỷ lục)
Giải nghĩa & ví dụ
使破碎;突破原有的限制
他打破了世界纪录。
tā dǎpòle shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
Cụm thường gặp
打破纪录 (phá kỷ lục) / 打破沉默 (phá vỡ im lặng) / 打破传统 (phá vỡ truyền thống)
打
破
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打破. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.