Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打破

Bính âmdǎpòHán-Việtđả pháTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đập vỡ; phá vỡ; phá (kỷ lục)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使破碎;突破原有的限制

    他打破了世界纪录。

    tā dǎpòle shìjiè jìlù.

    Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

Cụm thường gặp

打破纪录 (phá kỷ lục) / 打破沉默 (phá vỡ im lặng) / 打破传统 (phá vỡ truyền thống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打破. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.