Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逃亡

Bính âmtáowángHán-Việtđào vongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trốn chạy; lưu vong; bỏ trốn (khỏi tai họa, truy bắt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 逃走流亡,多指为躲避灾难或追捕而离开家乡

    战乱中许多百姓被迫逃亡他乡。

    zhànluàn zhōng xǔduō bǎixìng bèipò táowáng tāxiāng.

    Trong loạn lạc, nhiều dân thường buộc phải trốn chạy tha hương.

Cụm thường gặp

逃亡海外 (trốn ra nước ngoài) / 四处逃亡 (chạy trốn khắp nơi) / 逃亡生活 (cuộc sống lưu vong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逃亡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.