逃生
Bính âmtáoshēngHán-Việtđào sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thoát thân; chạy thoát khỏi hiểm nguy để sống sót
Giải nghĩa & ví dụ
从危险的环境中逃出来保住性命
火灾发生时,他从后门逃生。
huǒzāi fāshēng shí, tā cóng hòu mén táoshēng.
Khi hỏa hoạn xảy ra, anh ấy thoát thân qua cửa sau.
Cụm thường gặp
逃生通道 (lối thoát hiểm) / 死里逃生 (chết đi sống lại) / 逃生技能 (kỹ năng thoát hiểm)
逃
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逃生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.