Bỏ qua điều hướng
Từ điển

羊肉

Bính âmyángròuHán-Việtdương nhụcTừ loạidanh từ

thịt cừu, thịt dê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 羊的肉

    冬天吃羊肉可以暖身体。

    Dōngtiān chī yángròu kěyǐ nuǎn shēntǐ.

    Mùa đông ăn thịt cừu giúp ấm người.

Cụm thường gặp

吃羊肉 (ăn thịt cừu) / 羊肉汤 (canh thịt cừu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 羊肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.