Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肌肉

Bính âmjīròuHán-Việtcơ nhụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cơ, cơ bắp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人和动物体内能收缩运动的组织

    经常运动能让肌肉更结实。

    jīngcháng yùndòng néng ràng jīròu gèng jiēshi.

    Vận động thường xuyên giúp cơ bắp săn chắc hơn.

Cụm thường gặp

锻炼肌肉 (rèn luyện cơ bắp) / 肌肉发达 (cơ bắp phát triển) / 肌肉酸痛 (đau nhức cơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肌肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.