肌肉
Bính âmjīròuHán-Việtcơ nhụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cơ, cơ bắp
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物体内能收缩运动的组织
经常运动能让肌肉更结实。
jīngcháng yùndòng néng ràng jīròu gèng jiēshi.
Vận động thường xuyên giúp cơ bắp săn chắc hơn.
Cụm thường gặp
锻炼肌肉 (rèn luyện cơ bắp) / 肌肉发达 (cơ bắp phát triển) / 肌肉酸痛 (đau nhức cơ)
肌
肉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肌肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.