Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鸡肉

Bính âmjīròuHán-Việtkê nhụcTừ loạidanh từ

thịt gà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鸡的肉

    今天晚上我们吃鸡肉。

    Jīntiān wǎnshang wǒmen chī jīròu.

    Tối nay chúng ta ăn thịt gà.

Cụm thường gặp

吃鸡肉 (ăn thịt gà) / 一斤鸡肉 (nửa cân thịt gà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鸡肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.