鸡肉
Bính âmjīròuHán-Việtkê nhụcTừ loạidanh từ
thịt gà
Giải nghĩa & ví dụ
鸡的肉
今天晚上我们吃鸡肉。
Jīntiān wǎnshang wǒmen chī jīròu.
Tối nay chúng ta ăn thịt gà.
Cụm thường gặp
吃鸡肉 (ăn thịt gà) / 一斤鸡肉 (nửa cân thịt gà)
鸡
肉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鸡肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.