Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猪肉

Bính âmzhūròuHán-Việttrư nhụcTừ loạidanh từ

thịt lợn, thịt heo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 猪的肉

    越南菜里常用猪肉。

    Yuènán cài lǐ chángyòng zhūròu.

    Món ăn Việt Nam thường dùng thịt heo.

Cụm thường gặp

吃猪肉 (ăn thịt heo) / 一斤猪肉 (nửa cân thịt heo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猪肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.