Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鸭肉

Bính âmyāròuHán-Việtáp nhụcTừ loạidanh từ

thịt vịt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鸭子的肉

    这家店的鸭肉做得很好。

    Zhè jiā diàn de yāròu zuò de hěn hǎo.

    Thịt vịt quán này làm rất ngon.

Cụm thường gặp

吃鸭肉 (ăn thịt vịt) / 一只鸭 (một con vịt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鸭肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.