Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鸭子

Bính âmyāziHán-Việtáp tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con vịt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种家禽,嘴扁,会游水

    池塘里有几只鸭子在游泳。

    chítáng lǐ yǒu jǐ zhī yāzi zài yóuyǒng.

    Trong ao có mấy con vịt đang bơi.

Cụm thường gặp

一只鸭子 (một con vịt) / 烤鸭子 (vịt nướng) / 喂鸭子 (cho vịt ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鸭子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.