烤鸭
Bính âmkǎoyāHán-Việtkhảo ápTừ loạidanh từ
vịt quay
Giải nghĩa & ví dụ
用火烤熟的鸭子,北京最有名
去北京一定要吃烤鸭。
Qù Běijīng yīdìng yào chī kǎoyā.
Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.
Cụm thường gặp
吃烤鸭 (ăn vịt quay) / 北京烤鸭 (vịt quay Bắc Kinh)
烤
鸭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烤鸭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.