Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烤鸭

Bính âmkǎoyāHán-Việtkhảo ápTừ loạidanh từ

vịt quay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用火烤熟的鸭子,北京最有名

    去北京一定要吃烤鸭。

    Qù Běijīng yīdìng yào chī kǎoyā.

    Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.

Cụm thường gặp

吃烤鸭 (ăn vịt quay) / 北京烤鸭 (vịt quay Bắc Kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烤鸭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.